Ánh Dương: 5.350.000 đồng
Bảo hành 01 năm
Phụ kiện : Máy, pin, sạc, tai nghe, thẻ nhớ Micro 8GB, Cable Data, thẻ bảo hành, sách hướng dẫn
Có hàng tại Ánh Dương mobile
772 Nguyễn Trãi, P.11, Q.5
TỔNG QUAN
Sony Ericsson ra mắt Xperia Arc S nâng cấp từ Xperia Arc
Tại cuộc họp báo trước thềm IFA 2011, Sony Ericsson đã công bố Sony Ericsson Xperia Arc S, phiên bản nâng cấp của smartphone Xperia Arc với bộ xử lý nhanh hơn, cùng nhiều tính năng hỗ trợ giải trí hơn.
Giống như Xperia Arc, Sony Ericsson Xperia Arc S cũng chạy trên hệ điều hành Android 2.3 Gingerbread với giao diện người dùng độc quyền của Sony. Các tính năng đáng chú ý khác bao gồm vi xử lí Qualcomm Snapdragon có xung nhịp 1,4 Ghz, màn hình Reality Display 4,2 inch có độ phân giải 854 x 480 pixel, camera 8,1 Mpx, trang bị bộ cảm biến CMOS Exmor R, tính năng 3D sweep panorama, đầu xuất tín hiệu HDMI và khe cắm thẻ microSD.
Ngoài ra, Xperia Arc S sẽ được tích hợp dịch vụ Music và Video không giới hạn của Sony, qua đó có thể truy cập tới hơn 10 triệu bài hát có bản quyền, các bộ phim bom tấn Hollywood, các tác phẩm kinh điển nhất mọi thời đại và các chương trình truyền hình từ tất cả các hãng phim lớn nhất thế giới.
Xperia Arc S dự kiến sẽ được ra mắt trong quý IV tại một số thị trường chọn lựa, tuy nhiên, mức giá của sản phẩm vẫn chưa được tiết lộ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
TỔNG QUAN |
Mạng |
: |
2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 3G HSDPA 900 / 2100 HSDPA 850 / 1900 / 2100 / 800 |
|
Ra mắt |
: |
Tháng 9 năm 2011 |
|
|
Ngôn ngữ |
: |
Tiếng Anh, Việt |
|
|
KÍCH THƯỚC |
Kích thước |
: |
125 x 63 x 8.7 mm |
|
Trọng lượng |
: |
117 g |
|
|
HIỂN THỊ |
Màn hình |
: |
Màn hình LED - backlit LCD điện dung đa điểm, 16 triệu màu. 480 x 854 pixels, 4.2 inches. - Mặt kính chống trầy xướt |
|
Bàn phím |
: |
Hỗ trợ bàn phím ảo |
|
|
NHẠC CHUÔNG |
Kiểu chuông |
: |
Nhạc chuông 64 âm sắc, WMA, WAV, AAC, MP3 |
|
Rung |
: |
Có |
|
|
BỘ NHỚ |
Lưu trong máy |
: |
Không giới hạn danh bạ và các trường trong danh bạ |
|
Lưu trữ cuộc gọi |
: |
Không giới hạn |
|
|
Khe cắm thẻ nhớ |
: |
Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB, thẻ nhớ 8Gb đi kèm máy |
|
|
Bộ nhớ trong |
: |
Bộ nhớ trong320 MB, RAM 512 MB |
|
|
PHẦN MỀM |
Hệ điều hành |
: |
- Hệ điều hành Android OS, v2.3.4 (Gingerbread) |
|
Tin nhắn |
: |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push email, IM |
|
|
MEDIA |
Tích hợp Camera |
: |
Máy ảnh chính 8.0 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash; Tính năng Chạm lấy nét, chống rung, geo-tagging, nhận diện khuôn mặt và nụ cười |
|
Quay Video |
: |
Chuẩn HD 720p@30fps tự động lấy nét liên tục, video light |
|
|
Nghe nhạc |
: |
MP3/eAAC+/WMA/WAV. Xem phim: MP4/H.263/H.264/WMV |
|
|
Games |
: | Game tích hợp, có thể download thêm | |
|
DỮ LIỆU |
GPRS |
: |
Lên đến 86 kbps |
| HSCSD | : |
Có |
|
|
EDGE |
: |
Lên đến 237 kbps |
|
|
3G |
: |
HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps |
|
|
WLAN |
: |
Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA, Wi-Fi hotspot |
|
|
Bluetooth |
: |
Có, v2.1 with A2DP |
|
|
Hồng ngoại |
: |
Không |
|
|
USB |
: |
Có, MicroUSB 2.0 |
|
|
Tính năng đặc biệt |
: |
- Jack ngõ ra âm thanh 3.5 mm |
|
|
KẾT NỐI |
GPS |
: |
Có A-GPS |
| Đồng bộ hoá dữ liệu | : |
Sony PC Suite |
|
|
PIN |
Pin |
: |
Pin tiêu chuẩn, Li-Po 1500 mAh. |
|
Thời gian đàm thoại |
: |
Lên đến 7 giờ |
|
|
Thời gian chờ |
: |
Lên đến 340 giờ |












































